Hiển thị các bài đăng có nhãn english documents. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn english documents. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Bảy, 18 tháng 8, 2012

Từ điển kinh tế kỹ thuật Prodic 2007 Free

Từ điển kinh tế kỹ thuật Prodic 2007 Free là phần mềm từ điển chuyên ngành Anh-Việt quy mô nhất và chuyên nghiệp nhất hiện có trên thị trường.

Prodic 2007


Từ điển kinh tế kỹ thuật Prodic 2007 Free bao gồm 400.000 từ và cụm từ chuyên ngành kỹ thuật (15 chuyên ngành chính: cơ khí, ôtô, điện, điện lạnh, điện tử, tin học, xây dựng, đo lường, điều khiển, hóa học, vật liệu...) và 150.000 từ và cụm từ chuyên ngành thương mại.

Từ điển kinh tế kỹ thuật Prodic 2007 Free bao gồm 4 từ điển chuyên ngành chính là:






1-Từ điển Kỹ Thuật Anh-Việt
2-Từ điển Kỹ Thuật Việt-Anh
3-Từ điển Thương Mại Anh-Việt
4- Từ điển Thương Mại Việt-Anh










Bên cạnh 4 từ điển chuyên ngành lớn, Từ điển kinh tế kỹ thuật Prodic 2007 Free còn cung cấp thêm khả năng tra cứu rất giá trị sau với kết nối Internet:

1-Tra Từ điển Thông Dụng Anh-Việt, Việt-Anh.
2- Tra cứu Hình Ảnh Liên Quan đến Từ trên Internet.
3- Tra cứu Văn Bản Liên Quan đến Từ trên Internet.
4- Tra cứu Từ trong TĐ Bách Khoa Toàn Thư.
5- Tra cứu Định Nghĩa tiếng Anh của Từ.

Từ điển kinh tế kỹ thuật Prodic 2007 Free có hai chế độ tra cứu tiện lợi:

(1) Standard Mode - Tra cứu thông thường và
(2) Smart Mode - Tra cứu thông minh, tìm được cả từ trong danh sách từ và trong cụm từ của nhiều từ điển cùng một lúc.

Bạn có thể tìm kiếm từ được chọn trên vùng hiển thị kết quả bằng cách bôi đen từ đó và ấn Ctrl + G. Khi đó Từ điển kinh tế kỹ thuật Prodic 2007 Free sẽ tìm kiếm trong tất cả các từ điển thuộc danh sách đã chọn.

Khả năng tự đọc và phân tích từ thích hợp trong clipboard để giúp người dùng tra cứu với ít thao tác hơn.

Từ điển kinh tế kỹ thuật Prodic 2007 Free tích hợp công nghệ tiếng nói để có thể giúp bạn nghe được phát âm của từ đang tra cứu. Từ điển kinh tế kỹ thuật Prodic 2007 Free có thể phát âm cả 2 ngôn ngữ Anh, Việt.

Có khả năng phát âm cả từ và nội dung từ tra cứu.

Từ điển được chuẩn hóa với định dạng Unicode dành cho cả tiếng Anh, Việt và tiếng Anh

Với tiếng Việt thì người dùng còn có thể chuyển đổi được cả một số mã thông dụng như: TCVN, VNI, BKHCM...

Bộ gõ tiếng Việt của Từ điển kinh tế kỹ thuật Prodic 2007 Free có khả năng gõ chính xác, bỏ dấu đúng đắn, có thể bỏ dấu lại sau khi quay lại. Có khả năng tự động nhận dạng và chấp nhận cả kiểu gõ TELEX va VNI mà không cần phải chuyển đổi chế độ gõ.

Đặc biệt, bộ gõ của Từ điển kinh tế kỹ thuật Prodic 2007 Free không xung đột với các bộ gõ tiếng Việt đang chạy. Hơn thế nữa, Từ điển kinh tế kỹ thuật Prodic 2007 Free có thể kết hợp sử dụng với các bộ gõ khác nếu người dùng muốn. Việc kết hợp này hoàn toàn “tự nhiên”, bởi vậy người dùng không phải chuyển đổi hoặc làm bất cứ một điều gì với bộ gõ.

Giao diện của sản phẩm đẹp, dễ sử dụng.

Chế Độ Rút Gọn (Brief Mode): chế độ này là chế độ thu nhỏ của từ điển. Từ điển kinh tế kỹ thuật Prodic 2007 Free sẽ luôn nằm trên các ứng dụng khác với độ “trong suốt” hợp lý mà bạn có thể điều chỉnh được. Với chế độ rút gọn, người dùng có thể tra cứu nhanh chóng mà không phải chuyển đổi giữa các ứng dụng. Nó đặc biệt hữu dụng như tra cứu trong văn bản.

Bạn có thể tải Từ điển kinh tế kỹ thuật Prodic 2007 Free Tại Đây

Thứ Bảy, 11 tháng 8, 2012

Tổng hợp tài liệu luyện thi IELTS

Hôm nay e Tiến Anh@etienanh.blogspot.com chia sẽ đến các bạn bộ tài liệu tổng hợp luyện thi IELTS, đây là những tài liệu rất bổ ích được các bạn ở tienganh123.com sưu tầm rất đầy đủ, hi vọng sẽ giúp cho các bạn học tiếng Anh bớt băn khoăn hơn về nguồn tài liệu ôn thi IELTS.

Bộ Cambridge Practice Tests for Ielts

Quyển 1: http://www.mediafire.com/file/ywxxwba2i2t/Cambridge Practice Tests for IELTS 1.rar

Quyển 2: http://www.mediafire.com/file/tgzzjzkj4tu/Cambridge Practice Tests for IELTS 2.rar

Quyển 3: http://www.mediafire.com/file/oiehvkkzdfc/Cambridge Practice Tests for IELTS 3.rar

Quyển 4: http://www.mediafire.com/file/oudyme0of3m/Cambridge Practice Tests for IELTS 4.rar

Quyển 5: http://www.mediafire.com/file/ydjkkmenmmm/Cambridge Practice Tests for IELTS 5.rar

Quyển 6: http://www.mediafire.com/file/n2zjntrmqzm/Cambridge Practice Tests for IELTS 6.rar

Quyển 7: BOOK + AUDIO CD


IELTS


101 Helpful Hints for Ielts



202 Useful Exercises for Ielts



Insight into Ielts



Specimen Material



Prepare for Ielts



Prepare for Ielts Academic Practice Tests Link 1 (Book + Listening audio)

Link 2 (Speaking sample)

Practice now


Ielts Sample Essays



Ielts Practice Tests Plus



General Training



Objective IELTS Intermediate Workbook



Your Vocabulary for Ielts



Check Your Vocabulary for Ielts



Achieve IELTS English for International Communication - Student's Book + Class Audio CDs:

Part1

Part2

Action Plan for IELTS



Step up to IELTS: Teacher’s bookStudent’s book - Audio

Focus on IELTS Foundation: Book  -  AudioCD1+2  -  AudioCD3

IELTS Express Intermediate: Part1 - Part2

IELTS Express Upper-Intermediate: Part1Part2

IELTS foundation study skills: AudioBook

IELTS Practice Tests from Scott’s English Success: Part1 - Part2

IELTS on track: Part1Part2 - Instant IELTS


Passport to IELTS


Hai đĩa CD-ROM trình độ Intermediate và Advanced:


Objective IELTS Intermediate CD-ROM



Objective IELTS Advanced CD-ROM: Part1 - Part2

Don’t do in IELTS
: những đoạn clip ngắn thể hiện tình huống nên tránh trong bài thi nói.

The IELTS Tutor (video hướng dẫn, nên xem, rất dể hiểu và áp dụng):
Part1 + Part2 + Part3 + Part4

Bộ IELTS Preparation DVD Rip
http://www.diendantmdt.com/forum/sho...33&postcount=1

Bộ bài 10 test theo format Academic
http://www.mediafire.com/?sharekey=5...21d66e282a0ee8


IELTS Graduation Study Skills (Self-study book, CD) http://www.mediafire.com/file/5hnknzzit4l/IELTS

Thứ Sáu, 10 tháng 8, 2012

Tải tài liệu luyện thi IELTS miễn phí

Cambridge Practice Tests for IELTS 1

101 Helpful Hints for IELTS

202 Useful Exercises For IELTS

Dictionary Cambridge English Grammar – Check Your Vocabulary for IELTS

Ielts Sure Success

IELT Secrets

Ielts Speaking 1

IELTS Practice Tests Plus

tai-lieu-ielts

Bộ sách luyện thi IELTS tổng hợp (65MB)

VOCALOBY (Download)

Vocaboly là một phần mềm dùng để hoc từ vựng tiếng Anh dùng trong các kỳ thi quốc tế như TOEFL, GMAT, GRE hay SAT. Phần mềm này cũng hữu dụng cho các bạn muốn tăng vốn từ vựng của mình.

Đây là phần mềm miễn phí.

Phần mềm này giúp các bạn học khoảng 12 000 từ trong 5 phần: Từ vựng trong chương trình VOA Special English, TOEFL, GMAT, SAT và GRE. Mỗi mục từ có phần nghĩa (bằng tiếng Anh) phiện âm quốc tế và phát âm.

Giao diện dễ sử dụng. Hỗ trợ nhiều người dùng và theo dõi tiến trình học của từng người học. Hoạt động học đa dạng phong phú và thú vị. Có bài kiểm tra sau khi bạn học từ. Đặc biệt là phần trò chơi để học từ vựng vô cùnh thú vị.

Phần mềm luyện thi IELTS miễn phí: Download

Các bạn DOWNLOAD phần mềm xin lưu ý:

Các bài tập được soạn dưới dạng trang web. Phần nghe là các file dạng MP3 cho nên máy tính các bạn phải có chương trình phát (play) các file MP3.

Đây là file tự bung. Các bạn download và xả nén vào thư mục C:\A&APress để các link hoạt động tốt.

Các bạn nên đọc trang README để biết thêm thông tin.

IELTS: Download

IELTS là phần mềm chứa hơn 40 đề thi IELTS từ năm 1995 đến nay và các sách (ebook) hướng dẫn thi IELTS:
- 101 Helpful hints for IELTS
- Cambridge IELTS course: Insight into IELTS
- Cambridge Practice Tests for IELTS (volume 1)
- Cambridge Practice Tests for IELTS (volume 2)
- Cambridge Practice Tests for IELTS (volume 3)
- Check your vocabulary for IELTS
- IELTS handbook
- IELTS Practice Test Now
- IELTS to Success
- IELTS Secrets
- Preparation and Practice for IELTS
- Prepare for IELTS
- Speciment Materials for IELTS
- Strategy for Study IELTS
- Online English Grammar

St: tienganhonline.net

Thứ Sáu, 20 tháng 7, 2012

Tải tài liệu tiếng Anh cho các cuộc hội họp

English for Meetings is an ideal short course for professionals who need to participate in meetings in English. Overview English for Meetings teaches students the skills and language they need to participate in a meeting with confidence. The course gives students techniques and strategies to help them communicate in business meetings, using appropriate vocabulary, key expressions, and phrases. Each unit of English for Meetings addresses a different scenario which students may come across in a meeting. The course is suitable for those chairing the meeting, as well as for other participants. English for Meetings also covers other important topics surrounding the meeting itself, such as initial small talk, and how to follow-up on action points.

english-meetings

Link Download: English for Meetings_Kenneth Thomson


Tài liệu luyện thi IELTS

Dưới đây là một bộ tài liệu do bạn có nickname: Bear đã chia sẽ trên web, hôm nay e Tiến Anh@etienanh.blogspot.com mạn phép trích dẫn và chia sẽ link để các bạn cùng tham khảo nhé.

luyện thi IELTS

Cũng có 1 chút kinh nghiệm về kỳ thi IELTS, nên hôm nay chia sẻ cùng mọi người.
Muốn đạt điểm cao ở kỳ thi IELTS, có 1 điểm rất quan trọng mà Bear nghĩ ai cũng
biết: LUYỆN TẬP THƯỜNG XUYÊN.

Tuy nhiên, cũng có 1 điểm cực kỳ quan trọng mà đa số thường không chú trọng lắm.
Đó là phần từ vựng dạng ACADEMIC (học thuật).
Nên để đạt điểm cao trong kỳ thi IELTS, ôn luyện từ trong quyển 22.000 từ THI
TOEFL/IELTS của Harold Levine là cực kỳ cần thiết. Mỗi ngày chỉ cần học 3 từ, thì
lượng từ vựng của bạn sẽ tăng đáng kể.

Tài liệu luyện thi IELTS

Click link to Download: Tài liệu luyện thi IELTS

1100 words you need to know

A Barron's bestseller for years, this book is better than ever in a brand new fourth edition. In addition to its standard vocabulary lists, this edition includes a new section called Panorama of Words. In this feature, each of the 1100 words appears in a sentence selected from among well known novels, plays, poems, and even newspaper editorials and TV broadcasts. The book is a vocabulary builder aimed directly at college-bound high school students, as well as college students who need extra vocabulary help. Students will find word lists with definitions, analogy exercises, entertaining word games, and fascinating words-in-context exercises.

1100 words you need to know

Click to Download: 1100 words you need to know

St: tailieu.vn

Thứ Ba, 10 tháng 7, 2012

Tuyển tập thành-ngữ, tục-ngữ, ca-dao Việt Nam thông dụng

thanh-ngu, tuc-ngu

Đây là tuyển tập những câu thành ngữ - tục ngữ - ca dao Việt Anh thông dụng, được nghiên cứu bởi tác giả Nguyễn Đình Hùng. e Tiến Anh xin chia sẽ cùng các bạn tải về xem nhé.

Trích dẫn lời tác giả:

ca-dao, thanh-ngu, tuc-ngu
Các bạn có thể tài về theo link dẫn sau: tuyển tập những câu thành ngữ - tục ngữ - ca dao Việt Nam thông dụng

Hoặc điền e-mail của bạn vào mẫu bên dưới để e Tiến Anh gửi qua mail miễn phí các tài liệu cho các bạn nhé.

Chủ Nhật, 8 tháng 7, 2012

Tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng

Hẳn các bạn làm bên khối ngành kinh tế làm việc trong môi trường thường xuyên phải tiếp xúc với tiếng Anh, với vô vàn các thuật ngữ, hôm nay e Tiến Anh cung cấp cho các bạn một số tài liệu học tiếng Anh liên quan đến khối ngành Ngân Hàng (Banking).


Sách Học Từ Vừng Tiếng Anh Ngân Hàng



Đây là cuốn sách dành riêng cho học viên cần sử dụng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng. Với các bài tập thực hành đa dạng và phong phú, cuốn sách hướng dẫn cách dùng tiếng Anh trong lĩnh vực ngân hàng, các phòng ban tài chính trong công ty và những tình huống liên quan tới các giao dịch tài chính.



Trích dẫn thêm từ trang AROMA Tiếng Anh Cho Người Đi Làm:

Cuốn sách này thích hợp nhất dành cho học viên với tiếng Anh ở trình độ trung cấp và trên trung cấp. Nó tập trung nhấn mạnh vào tiếng Anh sử dụng trong các chủ đề về ngân hàng, tài chính, thảo luận những vấn đề tài chính và các dự án.

Sách bao gồm 30 chủ đề về từ vựng chuyên ngành ngân hàng tài chính. Người học có thể lựa chọn học những chủ đề mình quan tâm, không cần tuân theo thứ tự hoặc hoàn thành mọi chủ đề có trong sách. Cách học tốt nhất là hoàn thành 1 hoặc 2 trang mỗi ngày và nhớ các từ vựng học được thay vì cố gắng làm càng nhiều bài càng tốt. Các bạn còn có thể tham khảo đáp án và phụ lục hữu ích cuối sách.

Bạn nên viết những từ và cụm từ mới học được ra một cuốn sổ tay và thường xuyên xem lại để có thể thực sự làm chủ và sử dụng được những từ vựng đã học được.

DOWNLOAD SÁCH “CHECK YOUR VOCABULARY FOR BANKING AND FINANCE”


Thứ Năm, 14 tháng 6, 2012

175 Thuật ngữ tiếng anh trong kế toán tài chính


ke-toan, accounting, tieng-anh-tai-chinh-ke-toan

1. Break-even point: Điểm hòa vốn
2. Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
3. Business purchase: Mua lại doanh nghiệp
4. Calls in arrear: Vốn gọi trả sau
5. Capital: Vốn
6. Authorized capital: Vốn điều lệ
7. Called-up capital: Vốn đã gọi
8. Capital expenditure: Chi phí đầu tư
9. Invested capital: Vốn đầu tư
10. Issued capital: Vốn phát hành
11. Uncalled capital: Vốn chưa gọi
12. Working capital: Vốn lưu động (hoạt động)
13. Capital redemption reserve: Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần
14. Carriage: Chi phí vận chuyển
15. Carriage inwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa mua
16. Carriage outwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa bán
17. Carrying cost: Chi phí bảo tồn hàng lưu kho
18. Cash book: Sổ tiền mặt
19. Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt
20. Cash flow statement: Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt
21. Category method: Phương pháp chủng loại
22. Cheques: Sec (chi phiếú)
23. Clock cards: Thẻ bấm giờ
24. Closing an account: Khóa một tài khoản
25. Closing stock: Tồn kho cuối kỳ
26. Commission errors: Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán
27. Company accounts: Kế toán công ty
28. Company Act 1985: Luật công ty năm 1985
29. Compensating errors: Lỗi tự triệt tiêu
30. Concepts of accounting: Các nguyên tắc kế toán
31. Conservatism: Nguyên tắc thận trọng
32. Consistency: Nguyên tắc nhất quán
33. Control accounts : Tài khoản kiểm tra
34. Conventions: Quy ước
35. Conversion costs: Chi phí chế biến
36. Cost accumulation: Sự tập hợp chi phí
37. Cost application: Sự phân bổ chi phí
38. Cost concept: Nguyên tắc giá phí lịch sử
39. Cost object: Đối tượng tính giá thành
40. Cost of goods sold: Nguyên giá hàng bán
41. Credit balance: Số dư có
42. Credit note: Giấy báo có
43. Credit transfer: Lệnh chi
44. Creditor: Chủ nợ
45. Cumulative preference shares: Cổ phần ưu đãi có tích lũy
46. Current accounts: Tài khoản vãng lai
47. Current assets: Tài sản lưu động
48. Curent liabilities: Nợ ngắn hạn
49. Current ratio: Hệ số lưu hoạt
50. Debentures: Trái phiếu, giấy nợ


ke-toan, accounting, tieng-anh-tai-chinh-ke-toan


51. Debenture interest: Lãi trái phiếu
52. Debit note: Giấy báo Nợ
53. Debtor: Con nợ
54. Depletion: Sự hao cạn
55. Depreciation: Khấu hao
56. Causes of depreciation: Các nguyên do tính khấu hao
57. Depreciation of goodwill: Khấu hao uy tín
58. Nature of depreciation: Bản chất của khấu hao
59. Provision for depreciation: Dự phòng khấu hao
60. Reducing balance method: Phương pháp giảm dần
61. Straight-line method: Phương pháp đường thẳng
62. Direct costs: Chi phí trực tiếp
63. Directors: Hội đồng quản trị
64. Directors’ remuneration: Thù kim thành viên Hội đồng quản trị
65. Discounts: Chiết khấu
66. Discounts allowed: Chiết khấu bán hàng
67. Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt
68. Provision for discounts: Dự phòng chiết khấu
69. Discounts received: Chiết khấu mua hàng
70. Dishonored cheques: Sec bị từ chối
71. Disposal of fixed assets: Thanh lý tài sản cố định
72. Dividends: Cổ tức
73. Double entry rules: Các nguyên tắc bút toán kép
74. Dual aspect concept: Nguyên tắc ảnh hưởng kép
75. Drawing: Rút vốn
76. Equivalent units: Đơn vị tương đương
77. Equivalent unit cost: Giá thành đơn vị tương đương
78. Errors: Sai sót
79. Expenses prepaid: Chi phí trả trước
80. Factory overhead expenses: Chi phí quản lý phân xưởng
81. FIFO (First In First Out): Phương pháp nhập trước xuất trước
82. Final accounts: Báo cáo quyết toán
83. Finished goods: Thành phẩm
84. First call: Lần gọi thứ nhất
85. Fixed assets: Tài sản cố định
86. Fixed capital: Vốn cố định
87. Fixed expenses: Định phí / Chi phí cố định
88. General ledger: Sổ cái
89. General reserve: Quỹ dự trữ chung
90. Going concerns concept: Nguyên tắc hoạt động lâu dài
91. Goods stolen: Hàng bị đánh cắp
92. Goodwill: Uy tín
93. Gross loss: Lỗ gộp
94. Gross profit: Lãi gộp
95. Gross profit percentage: Tỷ suất lãi gộp
96. Historical cost: Giá phí lịch sử
97. Horizontal accounts: Báo cáo quyết toán dạng chữ T
98. Impersonal accounts: Tài khoản phí thanh toán
99. Imprest systems: Chế độ tạm ứng
100. Income tax: Thuế thu nhập

ke-toan, tai-chinh-ke-toan
101. Increase in provision: Tăng dự phòng
102. Indirect costs: Chi phí gián tiếp
103. Installation cost: Chi phí lắp đặt, chạy thử
104. Intangible assets: Tài sản vô hình
105. Interpretation of accounts: Phân tích các báo cáo quyết toán
106. Investments: Đầu tư
107. Invoice: Hóa đơn
108. Issue of shares: Phát hành cổ phần
109. Issued share capital:Vốn cổ phần phát hành
110. Job-order cost system: Hệ thống hạch toán chi phí sản xuất theo công việc/ loạt sản phẩm
111. Journal: Nhật ký chung
112. Journal entries: Bút toán nhật ký
113. Liabilities: Công nợ
114. LIFO (Last In First Out): Phương pháp nhập sau xuất trước
115. Limited company: Công ty trách nhiệm hữu hạn
116. Liquidity: Khả năng thanh toán bằng tiền mặt (tính lỏng/ tính thanh khoản)
117. Liquidity ratio: Hệ số khả năng thanh toán
118. Long-term liabilities: Nợ dài hạn
119. Loss: Lỗ
120. Gross loss: Lỗ gộp
121. Net loss: Lỗ ròng
122. Machine hour method: Phương pháp giờ máy
123. Manufacturing account: Tài khoản sản xuất
124. Mark-up: Tỷ suất lãi trên giá vốn
125. Margin: Tỷ suất lãi trên giá bán
126. Matching expenses against revenue: Khế hợp chi phí với thu nhập
127. Materiality: Tính trọng yếu
128. Materials: Nguyên vật liệu
129. Money mesurement concept: Nguyên tắc thước đo bằng tiền
130. Net assets: Tài sản thuần
131. Net book value: Giá trị thuần
132. Net realizable value: Giá trị thuần thực hiện được
133. Nominal accounts: Tài khoản định danh
134. Nominal ledger: Sổ tổng hợp
135. Notes to accounts: Ghi chú của báo cáo quyết toán
136. Objectivity: Tính khách quan
137. Omissions, errors: Lỗi ghi thiếu
138. Opening entries: Các bút toán khởi đầu doanh nghiệp
139. Opening stock: Tồn kho đầu kỳ
140. Operating gains: lợi nhuận trong hoạt động
141. Ordinary shares: Cổ phần thường
142. Original entry, errors : Lỗi phát sinh từ nhật ký
143. Output in equivalent units: Lượng sản phẩm tính theo đơn vị tương đương
144. Overdraft: Nợ thấu chi
145. Overhead application base: Tiêu thức phân bổ chi phí quản lý phân xưởng
146. Overhead application rate: Hệ số phân bổ chi phí quản lý phân xưởng
147. Oversubscription of shares: Đăng ký cổ phần vượt mức
148. Paid-up capital: Vốn đã góp
149. Par, issued at: Phát hành theo mệnh giá
150. Periodic stock: Phương pháp theo dõi tồn kho định kỳ

ke-toan-tai-chinh



151. Perpetual stock: Phương pháp theo dõi tồn kho liên tục
152. Personal accounts: Tài khoản thanh toán
153. Petty cash books: Sổ quỹ tạp phí
154. Petty cashier: Thủ quỹ tạp phí
155. Physical deteration: Sự hao mòn vật chất
156. Physical units: Đơn vị (sản phẩm thực tế)
157. Posting: Vào sổ tài khoản
158. Predetermined application rate: Hệ số phân bổ chi phí định trước
159. Preference shares: Cổ phần ưu đãi
160. Cummulative preference share: Cổ phần ưu đãi có tích lũy
161. Non-cummulative preference share: Cổ phần ưu đãi không tích lũy
162. Preliminary expenses: Chi phí khởi lập
163. Prepaid expenses: Chi phí trả trước
164. Private company: Công ty tư nhân
165. Profitability: Khả năng sinh lời
166. Prime cost: Giá thành cơ bản
167. Principle, error of: Lỗi định khoản
168. Process cost system: Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ
169. Product cost: Giá thành sản phẩm
170. Production cost: Chi phí sản xuất
171. Profits: lợi nhuận, lãi
172. Appropriation of profit: Phân phối lợi nhuận
173. Gross profit: Lãi gộp
174. Net profit: Lãi ròng
175. Profit and loss account: Tài khoản kết quả

St: http://ubanks.blogspot.com