Hiển thị các bài đăng có nhãn Today Phrase. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Today Phrase. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Tư, 4 tháng 7, 2012

Today phrase: Touch Wood

Today etienanh be with you in find out about the phrase "touch wood", we will know how to use that phrase in circumstances.




Cụm từ touch wood được dùng mỗi khi muốn tránh những điều không may mắn xảy ra, tương tự như câu "phỉ phui" hay "trộm vía" trong tiếng Việt.

Ví dụ

I’ve done all of the preparation for the exam, so nothing can go wrong now – touch wood!


I’ve never broken any bones, touch wood!


The train is currently on time so we shouldn’t miss our flight, touch wood.

Xin lưu ý

Xin đừng nhầm với "touch-and-go". Nếu bạn rơi vào hoàn cảnh touch-and-go, có nghĩa là bạn ở trong tình huống không có gì chắc chắn, rất bất ổn.

Ví dụ: My grandfather had an operation last week. It was touch-and-go at one point, but he’s fully recovered now.

Thực tế thú vị

Đập tay vào một vật gì bằng gỗ và nói "touch wood" đã trở thành một tập tục để tránh những điều không may mắn xảy ra. Nếu không có vật bằng gỗ quanh đó thì bạn có thể vỗ tay lên đầu. Mặc dù có nhiều ý kiến khác nhau về nguồn gốc của cụm từ này nhưng một số người tin rằng nó liên quan tới truyền thuyết về cây cối mà người ta cho rằng cây cối chứa đựng bóng vía, linh hồn. Bằng việc vỗ tay vào vật bằng gỗ, các linh hồn này biết bạn đang ở đó và sẽ mang lại cho bạn may mắn.

Thứ Bảy, 30 tháng 6, 2012

Today Phrase: Twist your arm





Nếu bạn twist someone's arm, có nghĩa là bạn thuyết phục ai làm một việc gì đó.

Ví dụ

I know you said you didn't want to go out tonight, but can I twist your arm? I could really do with a night out.


I shouldn't have one of those cakes as I'm on a diet… But go on, you've twisted my arm!

Lưu ý

"To pull somebody's leg" có nghĩa là lừa ai, trêu ai.

I haven't really won the lottery - I was only pulling your leg.

You want to run the marathon with you? Are you pulling my leg?

Thực tế thú vị

Synchronised swimming is a relatively new discipline that has its origins in water acrobatics. It became an Olympic sport for the first time in 1984 in Los Angeles. It is one of only two Olympic sports to be contested only by women.

Bơi đồng bộ là một môn thể thao khá mới có nguồn gốc từ môn thể dục nhịp điệu dưới nước. Nó trở thành môn thể thao được thi đấu tại Thế vận hội. Lần đầu tiên môn thể thao này được thi đấu tại Olympic là vào năm 1984 tại Los Angeles. Đây là một trong hai môn thể thao tại Olympic mà chỉ có phụ nữ tham gia thi đấu.

Today Phrase: Not giving two hoots

Today Phrase
Cú mèo Florida bốn tuần tuổi trong tổ tại một công viên địa phương ở Miami, Florida, Hoa Kỳ. Ảnh: Rhona Wise.





Cụm từ not giving two hoots là một cách nói thân mật diễn tả ý không quan tâm, không để tâm một chút nào tới điều gì đó.

Ví dụ

I don't give two hoots about having money, as long as I'm happy.


My girlfriend doesn't give two hoots about my career, she didn't even ask how my interview went.

Xin lưu ý (Đừng nhầm với)

Xin đừng nhầm với it's a hoot – câu này có nghĩa là nó thật vui.

Ví dụ: The party was a hoot, all my friends were there.

Thực tế thú vị

Trong tiếng Anh, tiếng kêu của cú mèo được diễn tả giống như tiếng hú - a hoot. Nếu bạn cùng bạn bè vui hưởng một buổi tụ họp, bạn có thể la hét, huýt còi, hú lên vì vui. Hoặc nếu bạn vui tụ họp và đi chơi tới khuya thì đây cũng là lúc chim cú mèo bắt đầu bay đi kiếm mồi!

Today Phrase: City slicker nghĩa là gì?

Các cầu thủ Manchester City ăn mừng đoạt giải Vô địch Ngoại hạng Anh lần đầu tiên sau 44 năm. Ảnh: Alex Livesey





Cụm từ city slicker – dân thành phố. City slicker thường được dùng để nói tới một người hiểu biết lối sống ở thành phố, biết cách giải quyết các vấn đề của cuộc sống tại thành phố và xem thường những người sống ở nông thôn.

Ví dụ

Mike hates London. He says it's full of city slickers who think anyone who doesn't live there is a peasant.


During rush hour, the city slickers get fed up with tourists on the Underground when they stand in the way of the doors and start laughing when they almost fall over as the train pulls away.

Xin lưu ý (Đừng nhầm với)

Tại Anh khi nói tới The City, là người ta muốn nói tới một khu vực đặc biệt trong thành phố London, đó là nơi tập trung các cơ quan tài chính quan trọng.

Ví dụ: The Bank of England is in the heart of The City.

Thực tế thú vị

Đội bóng đá Manchester City vừa trở thành vô địch giải Ngoại hạng Anh lần đầu tiên sau 44 năm sau một trận thi đấu đầy kịch tính. Họ ghi hai bàn thắng quyết định trong năm phút thêm giờ và đã giành giải từ tay đối thủ số một của mình là đội Manchester United chỉ nhờ khác biệt ở số bàn thắng trong toàn giải.

Today Phrase: The writing's on the wall


The writing's on the wall
Thư pháp là một nghệ thuật tại Trung Quốc và phải mất nhiều năm mới có thể hoàn thiện và tạo phong cách riêng cho mình.




Khi chúng ta nhìn thấy the writing's on the wall, nó thường có nghĩa: rất rõ ràng là một điều gì đó xấu, không may mắn sắp xảy ra, như bị cắt giảm công ăn việc làm hay công ty đóng cửa.

Ví dụ

Susie saw the writing on the wall and decided to quit before her company was taken over by the administrators.

I should have seen the writing on the wall when I bought my house. It's falling apart and now I have to spend a fortune renovating it.

Xin lưu ý

Chúng ta cũng thường bắt gặp một cách nói gần giống như vậy: the handwriting's on the wall trong tiếng Anh của người Mỹ, và nó cũng có nghĩa tương tự.

Thực tế thú vị

Thư pháp Trung Quốc giống như tranh vẽ vậy. Nó thường được coi là cách nghệ sĩ tiếp cận với thế giới tâm linh qua các con chữ. Giống như chữ viết tay, mỗi người có một nét riêng biệt và thường người ta phải qua nhiều năm tôi luyện để hoàn thiện phong cách riêng của mình.

Today Phrase: At full stretch

Tập yoga bikram yoga, một phần của sự kiện thường niên Mind Over Madness tại Quảng trường Times, New York City bất chấp thời tiết lạnh giá. Sự kiện được tổ chức vào ngày Hạ Chí. Ảnh: John Moore




Nếu bạn đang at full stretch có nghĩa là bạn làm việc hết sức mình, hết mức mà bạn có thể làm được.

Ví dụ

New models of mobile phones are very popular and manufacturers have been working at full stretch to meet the demand.


My mother wants to make my granny's 70th birthday the event of the year and she's been working at full stretch in the kitchen to prepare her best dishes.

Xin lưu ý

Cụm từ to stretch the rules là để nói việc làm gì đó thường là vượt ra ngoài mức được phép.

Ví dụ: My boss is very strict when it comes to taking days off but when my son had a stomach bug he stretched the rules and allowed me to work from home.

Thực tế thú vị

Sân bay Quốc tế San Francisco tại Mỹ vừa mở một sảnh mới tại một trong các cảng sân bay của họ để giúp những hành khách cảm thấy căng thẳng khi đi lại có thể tìm thấy sự bình yên.

Phòng Yoga là nơi yên tĩnh, nơi hành khách có thể thư giãn trước khi bay tiếp.

Today Phrase: how to use "the forest floor"

Người Anh thích đi bộ để ngắm thảm hoa chuông báo hiệu mùa Xuân




Nhìn chung, mặt đất ngoài trời được gọi là the ground trong tiếng Anh, còn mặt đất trong nhà thì được gọi là the floor. Tuy nhiên có một trường hợp ngoại lệ là với cụm từ the forest floor, để chỉ mặt đất trong rừng.

Ví dụ

In a rainforest, only about 2% of the light that hits the tops of trees reaches the forest floor.

The forest floor is fundamental to the whole ecosystem. It is where insects live and the processes of decomposition and plant growth take place.

Xin lưu ý (Đừng nhầm với)

Tương tư với cụm từ này chúng ta có thể dùng từ carpet khi nói tới "thảm" hoa nở lan trên mặt đất.

We stepped off the path and onto a carpet of flowers.

Từ carpet thường hay được dùng như động từ hơn, đặc biệt ở thể bị động, như sau:

The forest floor was carpeted with bluebells, daffodils and other wildflowers.

Thực tế thú vị

Hoa chuông tím là dấu hiệu truyền thống cho mùa xuân về tại Anh. Hoa này rất phổ biến và nhiều người Anh thích đi bộ vào thời gian này trong năm để ngắm hoa chuông. Rất không may là năm nay, 2012, hoa dại tại Anh không được hưởng thời tiết thuận lợi do có hạn hán.

Today Phrase: how to use "Step out of line"?

Viên sĩ quan hô khẩu lệnh trước Trung đoàn lính gác Coldstream đang dàn hàng để được Nữ hoàng Elizabeth đệ nhị thanh tra. Ảnh: Andrew Winning.





Nếu một ai đó steps out of line có nghĩa là họ không tuân theo những gì được xem là tiêu chuẩn, bình thường, họ ứng xử khác với những người cùng vị trí/địa vị với họ. Nó cũng được dùng với nghĩa bóng để nói tới một người có ứng xử không hay.

Ví dụ

Teachers in my school are very keen on discipline. They severely punish anyone who steps out of line.


Some tribal societies are very conservative. Anyone stepping out of line could be cut off from the rest of the group.

Xin lưu ý (Đừng nhầm với)

Xin đừng nhầm To step out of line với to be next in line for (something). Nếu một ai đó là next in line for (something) thì có nghĩa là người đó sắp được một điều gì đó, có nhiều khả năng sẽ được lên lương, lên chức ở chỗ làm hay được nhận phần thưởng/giải thưởng.

My boss has been praising my leadership skills. I think I might be next in line for a managerial post.

Thực tế thú vị

Trung đoàn lính gác Coldstream của Nữ hoàng Anh là trung đoàn lâu đời nhất vẫn còn tiếp tục phục vụ trong quân đội. Họ có cội nguồn từ Coldstream, Scotland, năm 1650.

Today Phrase: Take your weight off your feet

Đôi trượt băng nghệ thuật Nhật, Narumi Takahashi (nữ) và Mervin Tran (nam) biểu diễn tranh giải Đồng đội cúp Thế giới năm 2012 tại Tokyo. Ảnh: Toshifumi Kitamura




Nếu ai đó takes the weight off his or her feet có nghĩa là họ ngồi xuống, nghỉ ngơi đặc biệt sau khi đứng lâu. Cụm từ này không có liên quan gì tới trọng lượng của bạn cả

Ví dụ

After walking around Paris for three hours non-stop, Mary found a nice coffee shop and took the weight off her feet.


Don’t walk to school today. Go on the bus and take the weight off your feet.

Xin lưu ý (Đừng nhầm với)

To take the weight off your feet khác với cụm từ to carry your own weight. Nếu ai đó được nói là họ cần phải carry his or hers own weight nó có nghĩa là người đó phải làm phần của mình, tự kiếm đủ để nuôi mình.

My brother has finally got a job! Our father kept telling him that at 30 he is old enough to leave home and carry his own weight.

Thực tế thú vị

According to the official website of the Olympic movement, the Dutch were perhaps the earliest pioneers of skating. They began using canals to maintain communication by skating from village to village as far back as the 13th century.

Theo trang web chính thức về Thế vận hội thì người Hà Lan có lẽ là những người đi đầu trong môn trượt băng. Họ bắt đầu từ việc dùng kênh đào để duy trì giao thông bằng cách trượt băng từ làng ngày sang làng khác từ thế kỷ thứ 13.

Today Phrase: Monkey business có nghĩa gì ?

Một bác sĩ thú y và chú khỉ 'Lequinho', hai tháng tuổi, ở Rio de Janeiro





Nếu một ai đó có hành động được coi là monkey business, có nghĩa là người ấy hành động một cách ngốc nghếch, dại dột. Cụm từ này cũng được dùng để miêu tả các hành vi không chấp nhận được hoặc thậm chí không trung thực.

Ví dụ

Two policemen showed up at my neighbour's doorstep this morning. I've always suspected there's been some monkey business going on in the house.


Stop this monkey business in the classroom! You should pay attention to your lessons!

Xin lưu ý (Đừng nhầm với)

Đừng nhầm monkey business với not giving a monkey's (about something). Cụm từ này có nghĩa là không quan tâm, chẳng bận tâm, chẳng thèm để ý đến chuyện gì đó.

Ví dụ: I don't give a monkey's if my ex-boyfriend is getting married or not.

Thực tế thú vị

Các khoa học gia nghiên cứu loại khỉ ở Nam Phi đã phát hiện thấy chúng có thể học làm một việc gì đó tốt hơn nếu được một con khỉ cái làm mẫu. Toán các khoa học gia từ Đại học Tổng hợp Neuchatel, Thụy Sĩ, đã so sánh phản ứng của loài khỉ này khi được một con khỉ đực hoặc khỉ cái mở hộp làm mẫu và đã đi tới kết luận này.

Today Phrase: Treading water nghĩa là gì?

Treading water
Lướt sóng tại biển Baltic ngay trước khi diễn ra Lễ khai mạc Cúp bóng đá châu Âu Euro 2012. Ảnh: Patrik Stollar



Nếu bạn đang treading water có nghĩa là bạn đang dậm chân tại chỗ, không đạt được tiến triển gì trong việc mình đang làm.

Ví dụ

I feel like I’m treading water at work. I feel like I’m never going to get a promotion.


I’m not enjoying this degree course any more. I’m just treading water.

Xin lưu ý

Nếu bạn tread on someone’s toes - dịch nguyên nghĩa là "dẫm lên chân của ai" - thì có nghĩa là bạn đang can thiệp vào một việc không thuộc trách nhiệm của mình mà thuộc trách nhiệm của người kia.

Ví dụ: Alan keeps treading on my toes and doing the rota when it’s supposed to be part of my job.

Thực tế thú vị

Euro 2012 là giải bóng đá châu Âu thứ 14. Cúp bóng đá này do Ba Lan và Ukraina đồng đăng cai - và đây là lần đầu tiên giải này được tổ chức tại hai nước này. 16 đội tuyển quốc gia lọt vào vòng chung kết.

Thứ Sáu, 29 tháng 6, 2012

Cụm từ " Face to Face "


 Face to Face



Nếu hai người nhìn thẳng vào nhau, đứng đối diện nhau thì có nghĩa là họ trực diện, gặp nhau trực tiếp - face to face - thay vì nói chuyện với nhau qua điện thoại hay qua online.

Ví dụ

1 - I've been in touch with my niece, who was born in South America, for years but we have never met face to face.

2 - One way of overcoming my fear of dogs is to come face to face with them!

3 - It must have been difficult for you to go to court and stand face to face with the man who stole your wallet!

Lưu ý (Đừng nhầm với)

Xin đừng nhầm face to face với head-to-head. Nếu hai người go head-to-head có nghĩa là họ tranh tài, thi đấu trực tiếp với nhau.

The teams representing the best schools in the country will go head-to-head this weekend in the national spelling contest.

Thực tế thú vị

Barcelona staged its final bullfight in September 2011 after Catalonia became the first region in Spain to ban the traditional spectacle.

Barcelona tổ chức cuộc thi đấu bò tót cuối cùng vào tháng Chín năm 2011 sau khi Catalonia trở thành vùng đầu tiên tại Tây Ban Nha cấm môn thi đấu này.

Cách dùng cụm từ " Time after time "

Tác phẩm nghệ thuật L’heure pour tous của nghệ sĩ Arman tại nhà ga Saint-Lazare ở Paris, Pháp.
















Time after time để nói tới một điều gì lặp đi lặp lại. Tương tự, chúng ta có thể dùng cụm từ time and time again để diễn tả cùng một ý như vậy.

Ví dụ

1 - You’re late for work – I’ve warned you about this time after time!

2 - I phoned him time after time but he still wouldn’t answer.

3 - I love Paris, I’ve visited it time and time again.

Xin lưu ý (Đừng nhầm với)

Có rất nhiều cụm từ và thành ngữ dùng từ ‘time’. Ví dụ bạn có thể dùng cách diễn đạt ‘time flies when you’re having fun’ nói khi vui vẻ ta thấy thời gian trôi qua thật nhanh, chẳng bao lâu đã hết.

Thực tế thú vị

Tác phẩm L’heure pour tous của nghệ sĩ Arman được tạo bởi nhiều chiếc đồng hồ không còn được sử dụng và được dựng tại nhà ga Saint-Lazare ở Paris. Tác phẩm của nghệ sĩ này thường có đặc tính "tích tụ" nhiều đồ vật khác nhau.

Today Phrase: To duck out of something

Những người lính phủ phục phía sau để giữ cho bục che không bị đổ trong khi đôi tân hôn tạo dáng chụp ảnh





Cụm từ "to duck out of something" có nghĩa là trốn, tránh làm việc gì đó.

Ví dụ

  1. Frank tried to duck out of going to the restaurant by pretending he was ill.  
  2. She ducked out of her responsibilities and didn't attend the important meeting.

Xin lưu ý (Đừng nhầm với)

Xin đừng nhầm với cụm từ "a sitting duck". Nếu bạn là a sitting duck, có nghĩa là bạn dễ bị công kích, mục tiêu dễ bị tấn công.

The politician was a sitting duck because of his unpopular position on school reform.

Thực tế thú vị

Tính điểm ở môn cricket khi là zero (hay "nought" trong tiếng Anh - số không) được gọi là duck - con vịt. Nó có xuất xứ từ trứng vịt, vì số không có hình tựa như trứng vịt.

A score of nought in cricket is called a duck, which comes from duck's egg, because it looks similar in shape to the egg of a duck.

Nguồn: BBC tiếng Việt